teng beng

Học thuật
Thân thiện
teng beng

Áo anh ấy rách teng beng sau khi bị mắc vào hàng rào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rách toạc, rách tả tơi: Dùng để miêu tả trạng thái một vật (thường vải, quần áo) bị rách thành nhiều mảnh, rách nát một cách thảm hại.
    • Rách toang, rách bươm: Cách nói nhấn mạnh mức độ rách nặng, không còn nguyên vẹn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo ấy đã rách teng beng. (Chiếc áo ấy đã rách toạc ra.)
    • Sau trận đánh nhau với con chó, tấm vải bị teng beng. (Sau trận đánh nhau với con chó, tấm vải bị rách tả tơi.)
    • Quần của mặc lâu ngày nên rách teng bengđầu gối. (Quần của mặc lâu ngày nên rách toang rađầu gối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rách teng beng": Cụm từ cố định, thường đi kèm với động từ "rách" hoặc "" để nhấn mạnh mức độ.

    • Cơn bão làm những tấm bạt che mái nhà rách teng beng. (Cơn bão làm những tấm bạt che mái nhà rách nát tan tành.)
  • "teng beng" như từ láy tượng thanh/tượng hình: Từ này gợi âm thanh hoặc hình ảnh của sự vật bị rách mạnh.

    • Nghe tiếng vải teng beng một cái. (Nghe tiếng vải bị toạc ra một cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Tả tơi (tính từ): Rách nát, tan hoang (có thể dùng cho vật chất hoặc tinh thần).
    • Quần áo tả tơi. (Quần áo rách nát.)
  • Toạc (động từ/tính từ): Làm cho rách toang ra, hở ra.
    • Áo rách toạc một mảng lớn. (Áo rách toang một mảng lớn.)
  • Bươm (trong "rách bươm"): Rách nhiều chỗ, rách tơi ra.
    • cờ rách bươm trước gió. ( cờ rách tơi ra trước gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Rách nát: Rách thành nhiều mảnh.
  • Tơi tả: Rách đến mức tả ra thành từng mảnh nhỏ.
  • Xác xơ: Rách đến mức tiều tụy (thường dùng cho quần áo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "teng beng" do đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "teng beng". Từ này chủ yếu xuất hiện trong cụm từ miêu tả trực tiếp "rách teng beng".

teng beng

Áo anh ấy rách teng beng sau khi bị mắc vào hàng rào.

  1. Nói rách toạc ra : áo rách teng beng.